Bitcoin (BTC) — Historical Data
Daily price history, volume, and market capitalization
Trang này hiển thị lịch sử giao dịch hàng ngày của Bitcoin (BTC) trong 30 ngày qua: giá mở, cao, thấp, đóng, khối lượng và khối lượng niêm yết cho mỗi ngày giao dịch (UTC).
Hôm nay Bitcoin đang giao dịch ở mức $82,828.41 với biên độ 24 giờ $82,737.14–$82,874.02 và khối lượng $8.27B. Bảng bên dưới cho phép bạn theo dõi diễn biến giá từng ngày.
Open
$83,614.93
High
$82,874.02
Low
$82,737.14
Volume (24h)
$8.27B
Market Cap
$1.66T
Daily Price History
30 trading days · UTC · source: exchange market data
| Date | Open | High | Low | Avg | Close | Chg | Volume | Quote Vol | Taker Buy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Oct 13, 2026 | $83,614.93 | $82,874.02 | $82,737.14 | $82,805.58 | $82,828.41 | -0.94% | $8.27B | — | — |
| Oct 13, 2026 | $81,813.50 | $82,863.60 | $80,985.00 | $81,924.30 | $82,788.80 | +1.19% | $34.63K | $2.83B | $17.72K |
| Oct 12, 2026 | $83,723.10 | $84,340.20 | $81,700.10 | $83,020.15 | $81,813.40 | -2.28% | $141.92K | $11.79B | $67.8K |
| Oct 11, 2026 | $82,941.00 | $84,180.00 | $82,751.10 | $83,465.55 | $83,723.00 | +0.94% | $61.42K | $5.13B | $32.47K |
| Oct 10, 2026 | $82,578.50 | $83,137.20 | $82,500.00 | $82,818.60 | $82,941.00 | +0.44% | $37.03K | $3.07B | $18.2K |
| Oct 9, 2026 | $81,711.00 | $83,499.90 | $81,571.50 | $82,535.70 | $82,578.50 | +1.06% | $111.31K | $9.2B | $57.53K |
| Oct 8, 2026 | $83,281.90 | $83,487.10 | $80,344.80 | $81,915.95 | $81,711.00 | -1.89% | $220.2K | $18.04B | $105.62K |
| Oct 7, 2026 | $85,507.60 | $85,559.50 | $82,706.20 | $84,132.85 | $83,281.90 | -2.60% | $164.21K | $13.75B | $78.99K |
| Oct 6, 2026 | $85,717.20 | $86,664.90 | $85,072.70 | $85,868.80 | $85,507.50 | -0.24% | $109.02K | $9.36B | $53.2K |
| Oct 5, 2026 | $86,482.80 | $86,976.10 | $84,910.00 | $85,943.05 | $85,717.20 | -0.89% | $152.14K | $13.07B | $74.5K |
| Oct 4, 2026 | $84,710.50 | $86,770.00 | $84,677.30 | $85,723.65 | $86,482.80 | +2.09% | $66.98K | $5.74B | $34.63K |
| Oct 3, 2026 | $84,482.70 | $84,994.90 | $84,409.50 | $84,702.20 | $84,710.60 | +0.27% | $43.17K | $3.66B | $20.82K |
| Oct 2, 2026 | $84,829.60 | $87,249.60 | $83,841.90 | $85,545.75 | $84,482.80 | -0.41% | $232.09K | $19.88B | $117.06K |
| Oct 1, 2026 | $83,576.80 | $85,265.30 | $83,136.60 | $84,200.95 | $84,829.60 | +1.50% | $143.16K | $12.03B | $70.97K |
| Sep 30, 2026 | $83,624.50 | $85,632.70 | $82,901.30 | $84,267.00 | $83,576.90 | -0.06% | $176.85K | $14.88B | $88.54K |
| Sep 29, 2026 | $83,461.10 | $84,554.90 | $82,724.30 | $83,639.60 | $83,624.50 | +0.20% | $123.05K | $10.28B | $61.86K |
| Sep 28, 2026 | $84,433.00 | $84,966.80 | $82,500.10 | $83,733.45 | $83,461.00 | -1.15% | $157.44K | $13.13B | $76.61K |
| Sep 27, 2026 | $84,403.20 | $85,146.40 | $84,074.30 | $84,610.35 | $84,432.90 | +0.04% | $66.59K | $5.63B | $32.78K |
| Sep 26, 2026 | $84,056.00 | $84,458.60 | $83,750.00 | $84,104.30 | $84,403.30 | +0.41% | $36.34K | $3.05B | $18.53K |
| Sep 25, 2026 | $84,370.10 | $85,224.00 | $83,130.10 | $84,177.05 | $84,056.00 | -0.37% | $134.03K | $11.28B | $64.98K |
| Sep 24, 2026 | $84,355.20 | $84,901.60 | $82,832.00 | $83,866.80 | $84,370.00 | +0.02% | $159.09K | $13.36B | $78.54K |
| Sep 23, 2026 | $86,158.60 | $87,247.30 | $83,450.10 | $85,348.70 | $84,355.10 | -2.09% | $209.01K | $17.79B | $101.37K |
| Sep 22, 2026 | $86,578.80 | $86,699.90 | $85,080.00 | $85,889.95 | $86,158.60 | -0.49% | $169.46K | $14.56B | $78.89K |
| Sep 21, 2026 | $81,144.00 | $87,385.10 | $80,819.40 | $84,102.25 | $86,578.70 | +6.70% | $290.71K | $24.55B | $152.33K |
| Sep 20, 2026 | $81,225.70 | $81,472.60 | $80,095.90 | $80,784.25 | $81,143.90 | -0.10% | $96.71K | $7.81B | $47.63K |
| Sep 19, 2026 | $80,863.00 | $81,933.90 | $80,802.60 | $81,368.25 | $81,225.60 | +0.45% | $75.13K | $6.11B | $37.41K |
| Sep 18, 2026 | $76,385.80 | $81,386.20 | $76,256.00 | $78,821.10 | $80,863.00 | +5.86% | $220.86K | $17.53B | $113.8K |
| Sep 17, 2026 | $76,174.60 | $77,149.80 | $75,975.00 | $76,562.40 | $76,385.90 | +0.28% | $119.08K | $9.11B | $59.33K |
| Sep 16, 2026 | $75,599.90 | $76,540.00 | $75,025.00 | $75,782.50 | $76,174.60 | +0.76% | $156.29K | $11.85B | $76.83K |
| Sep 15, 2026 | $78,153.00 | $78,223.30 | $74,909.40 | $76,566.35 | $75,599.90 | -3.27% | $238.24K | $18.23B | $116.08K |
| Sep 14, 2026 | $76,805.00 | $79,570.90 | $76,350.10 | $77,960.50 | $78,153.30 | +1.76% | $165.56K | $12.94B | $82.69K |
Bitcoin Historical Data FAQ
Dữ liệu giá lịch sử của Bitcoin dựa trên gì?expand_more
Nến hàng ngày (mở, cao, thấp, đóng, khối lượng) được lấy từ dữ liệu thị trường sàn giao dịch và tổng hợp bởi CoinCryptoRank. Bảng trên trang này hiển thị lịch sử giao dịch hàng ngày thực tế của Bitcoin.
Lịch sử BTC kéo dài bao xa?expand_more
Bảng hàng ngày bao gồm 30 ngày giao dịch gần nhất. Để có lịch sử sâu hơn, hãy dùng trang funding BTC và công cụ chuyển đổi, dựa trên kho lưu trữ dài hạn của CoinCryptoRank.
Biên độ 24 giờ của Bitcoin là bao nhiêu?expand_more
Trong 24 giờ qua Bitcoin giao dịch trong khoảng $82,737.14–$82,874.02, giá hiện tại là $82,828.41. Bảng lịch sử cho thấy biên độ hàng ngày phát triển ra sao trong tháng qua.
Nến hàng ngày dùng múi giờ nào?expand_more
Nến hàng ngày được căn theo UTC. Mỗi hàng tương ứng một ngày theo lịch UTC, giữ lịch sử nhất quán ở mọi nơi trên thế giới.
Tôi có thể dùng dữ liệu này cho phân tích của mình không?expand_more
Có. Bảng lịch sử miễn phí xem, và API của CoinCryptoRank cung cấp quyền truy cập dữ liệu thị trường theo chương trình cho các nhà phát triển.
Bitcoin Price & ChartsGiá trực tiếp, biểu đồ và dữ liệu thị trườngBitcoin MarketsSo sánh mọi cặp giao dịch và sànBitcoin AnalyticsPhân phối giá, khối lượng và mức tập trungBitcoin Historical DataLịch sử giá và khối lượng hàng ngàyBitcoin ArbitrageMa trận chênh lệch liên sànBitcoin Trading SignalsTín hiệu BUY/SELL kèm điểm tin cậyBitcoin Funding RatesSo sánh tỷ lệ funding và APRBitcoin NewsTin tức và phân tích mới nhất